già khụ

Học thuật
Thân thiện
già khụ

Ông cụ già khụ ngồi đan rổ dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người già yếu, suy nhược: "già khụ" chỉ một người giàtrạng thái sức khỏe rất kém, cơ thể suy yếu, gầy gò thường đi đứng chậm chạp, khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ ấy giờ đã thành một ông già khụ. (Ông cụ ấy bây giờ đã trở thành một người già yếu đuối.)
    • Trông cụ như một già khụ, bước đi chậm rãi từng bước. (Trông cụ giống như một người già yếu, bước đi chậm chạp từng bước một.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái: Từ này thường được dùng để miêu tả hình ảnh, dáng vẻ tiều tụy, không còn sức lực của tuổi già.
    • Sau trận ốm, ông ấy trở nên già khụ hẳn. (Sau trận ốm, ông ấy trở nên già yếu, tiều tụy hẳn đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Già khọm (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ người già yếu, gầy gò.
  • Lão khụ (danh từ): Cách gọi khác với ý nghĩa tương tự.
  • Già nua (tính từ): Chỉ trạng thái già cả nói chung, có thể bao hàm ý yếu đuối.
  • Tuổi tác (danh từ): Chỉ độ tuổi cao, không nhất thiết mang nghĩa yếu đuối như "già khụ".
Từ đồng nghĩa
  • Già yếu: Người già sức khỏe suy giảm.
  • Già cả: Người ở tuổi rất cao (có thể mang sắc thái trung tính hoặc tôn kính hơn "già khụ").
  • Lão già: Người đàn ông già (có thể dùng với sắc thái thân mật hoặc suồng sã).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "già khụ" mang sắc thái biểu cảm mạnh, thường gợi lên hình ảnh đáng thương, tội nghiệp về sự tàn lụi của tuổi già. Cần thận trọng khi sử dụng trực tiếp để tránh gây cảm giác xúc phạm hoặc thiếu tôn trọng.
  • Ngữ cảnh: Thường xuất hiện trong văn miêu tả, kể chuyện hoặc trong lời nói dân gian, ít dùng trong văn phong trang trọng.
già khụ

Ông cụ già khụ ngồi đan rổ dưới bóng cây.

  1. Nh. Già khọm.